(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çekici
B1
sıfat B1 Văn hóa, Xã hội

çekici

/tʃe.ci.dʒi/
gợi cảm
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çekici" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Cazibesi olan, ilgi uyandıran, baştan çıkarıcı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gợi cảm, quyến rũ, hấp dẫn giới tính.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O çok çekici bir kadın."

    "Cô ấy là một người phụ nữ rất gợi cảm."

  • "Bu araba çok çekici görünüyor."

    "Chiếc xe này trông rất hấp dẫn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

cazibeli(quyến rũ) alımlı(hấp dẫn)

Zıt Anlamlılar

itici(khó chịu) sevimsiz(vô duyên)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) çekici
O çok çekici bir kadın.
(Cô ấy là một người phụ nữ rất quyến rũ.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) çekiciyi
Çekiciyi fark ettim.
(Tôi đã nhận thấy sự hấp dẫn.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) çekiciye
Herkes çekiciye ilgi gösteriyor.
(Mọi người đều tỏ ra quan tâm đến sự hấp dẫn.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) çekicide
Çekicide bir şeyler var.
(Có điều gì đó trong sự hấp dẫn.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) çekiciden
Çekiciden uzak durmalısın.
(Bạn nên tránh xa sự hấp dẫn.)
Plural (Çoğul) çekiciler
Çekiciler her zaman ilgi görür.
(Những thứ hấp dẫn luôn thu hút sự chú ý.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)