(Vị trí top_banner)
Hình minh họa itici
B1
sıfat B1 Vật lý, Kỹ thuật, Giao thông vận tải

itici

/iˈtidʒi/
có tính chất đẩy
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "itici" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi veya birini uzaklaştırma veya reddetme eğiliminde olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

có sức đẩy, có khả năng đẩy ai đó hoặc cái gì đó đi.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun itici davranışları yüzünden kimse onunla konuşmak istemiyor."

    "Không ai muốn nói chuyện với anh ta vì những hành vi đáng ghét của anh ta."

  • "Bu ilacın tadı çok itici."

    "Thuốc này có vị rất khó chịu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tiksindirici(ghê tởm) antipatik(khó ưa)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm 'i' trong hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) itici
Onun itici davranışları var.
(Anh ta có những hành vi khó chịu.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) iticiyi
Bu iticiyi kim tasarladı?
(Ai đã thiết kế ra thứ khó chịu này?)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) iticiye
Bu durum iticiye dönüştü.
(Tình huống này đã trở nên đáng ghét.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) iticide
Onda iticide bir şeyler var.
(Có điều gì đó đáng ghét ở anh ta.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) iticiden
Bu iticiden uzak durmalısın.
(Bạn nên tránh xa điều khó chịu này.)
Plural (Çoğul) iticiler
Onlar çok iticiler.
(Họ rất khó chịu.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)