(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çekicilik
B2
isim B2 Marketing, Psychology, General

çekicilik

/tʃe.ki.dʒi.lic/
sức hút đặc biệt
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çekicilik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İlgi uyandıran veya cezbeden özellik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khác biệt rõ ràng so với những thứ khác cùng loại.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun inanılmaz bir çekiciliği var."

    "Cô ấy có một sức hút đặc biệt đến khó tin."

  • "Bu şehrin kendine özgü bir çekiciliği var."

    "Thành phố này có một sức hút đặc biệt riêng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

cazibe(sự quyến rũ) alımlılık(tính hấp dẫn)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ về hòa phối nguyên âm trong từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí cách (Ở đâu)
  • "İstanbul'un çekiciliğinde kayboldum."
    Tôi đã lạc vào sự quyến rũ của Istanbul.
    Thêm hậu tố '-in' (sở hữu cách) và '-de' (vị trí cách) vào 'çekicilik'. '-in' vì nguyên âm cuối của 'çekicilik' là 'i' (hòa hợp nguyên âm nhỏ). '-de' vì từ kết thúc bằng phụ âm vô thanh và chỉ vị trí.
  • "Otelimizin çekiciliğinde rahat bir tatil geçirdik."
    Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ thoải mái trong sự hấp dẫn của khách sạn chúng tôi.
    Thêm hậu tố '-in' (sở hữu cách) và '-de' (vị trí cách) vào 'çekicilik'. '-in' vì nguyên âm cuối của 'çekicilik' là 'i' (hòa hợp nguyên âm nhỏ). '-de' vì từ kết thúc bằng phụ âm vô thanh và chỉ vị trí.
  • "Bu şehrin çekiciliğinde beni büyüleyen bir şeyler var."
    Có điều gì đó quyến rũ tôi trong sự hấp dẫn của thành phố này.
    Thêm hậu tố '-in' (sở hữu cách) và '-de' (vị trí cách) vào 'çekicilik'. '-in' vì nguyên âm cuối của 'çekicilik' là 'i' (hòa hợp nguyên âm nhỏ). '-de' vì từ kết thúc bằng phụ âm vô thanh và chỉ vị trí.
Câu điều kiện (-se/-sa)
  • "Bu arabanın çekiciliği olmasa, bu kadar çok satmazdı."
    Nếu chiếc xe này không có sức hấp dẫn, nó đã không bán được nhiều như vậy.
    Hậu tố '-i' được thêm vào 'çekicilik' để tạo tân ngữ xác định (belirtili nesne).
  • "Çekiciliği artarsa, daha çok müşteri çekecektir."
    Nếu sức hấp dẫn của nó tăng lên, nó sẽ thu hút nhiều khách hàng hơn.
    Hậu tố '-i' được thêm vào 'çekicilik' để tạo tân ngữ xác định (belirtili nesne); '-i' ở 'artarsa' là hậu tố của Şart Kipi (Câu điều kiện).
  • "O evin çekiciliği kaybolmasa, şimdiye kadar satılırdı."
    Nếu sức hấp dẫn của ngôi nhà đó không biến mất, nó đã được bán từ lâu rồi.
    Hậu tố '-i' được thêm vào 'çekicilik' để tạo tân ngữ xác định (belirtili nesne); 'kaybolmasa' có '-masa' là dạng phủ định của Şart Kipi (Câu điều kiện).
Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Şehrin çekiciliği artarak turist sayısı yükseldi."
    Số lượng khách du lịch tăng lên khi sức hấp dẫn của thành phố tăng lên.
    Hậu tố '-i' được thêm vào 'çekicilik' để chỉ định sở hữu (sức hấp dẫn của thành phố). Không có hậu tố nào được thêm để chia từ 'çekicilik' theo chủ điểm ngữ pháp zarf-fiil.
  • "Markanın çekiciliğini kullanarak daha fazla müşteri çekmeyi hedefliyorlar."
    Họ đang nhắm mục tiêu thu hút nhiều khách hàng hơn bằng cách sử dụng sức hấp dẫn của thương hiệu.
    Hậu tố '-ini' được thêm vào 'çekicilik' để chỉ định tân ngữ xác định (sức hấp dẫn của thương hiệu). Không có hậu tố nào được thêm để chia từ 'çekicilik' theo chủ điểm ngữ pháp zarf-fiil.
  • "Doğanın çekiciliğine kapılarak uzun bir yürüyüşe çıktık."
    Chúng tôi đã có một chuyến đi bộ dài, bị quyến rũ bởi sự hấp dẫn của thiên nhiên.
    Hậu tố '-ine' được thêm vào 'çekicilik' để chỉ định bổ ngữ gián tiếp (bị quyến rũ bởi sự hấp dẫn). Không có hậu tố nào được thêm để chia từ 'çekicilik' theo chủ điểm ngữ pháp zarf-fiil.
(Vị trí vocab_tab4_inline)