çerçeve
/tʃeɾˈtʃeve/
khung
Orta (B1)
Anlam "çerçeve" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir sorunun sunulma şekli; bir sorunun çerçevelenme biçimi, kararları ve yargıları önemli ölçüde etkileyebilir.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cách một vấn đề được trình bày; cách một vấn đề được định hình có thể ảnh hưởng đáng kể đến các quyết định và phán đoán.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu konuyu farklı bir çerçeveden ele almalıyız."
"Chúng ta nên xem xét vấn đề này từ một góc độ khác."
"Rapor, olayı belirli bir çerçeveye oturtmaya çalışıyor."
"Báo cáo cố gắng đặt sự kiện vào một khuôn khổ cụ thể."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e' trong '-e hali' (Dative case) có thể biến đổi thành 'a' nếu nguyên âm cuối của từ là 'a', 'ı', 'o', 'u'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | çerçeve |
Duvara bir çerçeve astım.
(Tôi đã treo một cái khung lên tường.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | çerçeveyi |
Çerçeveyi çok beğendim.
(Tôi rất thích cái khung này.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | çerçeveye |
Fotoğrafı çerçeveye yerleştirdim.
(Tôi đã đặt bức ảnh vào khung.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | çerçevede |
Fotoğraf çerçevede çok güzel duruyor.
(Bức ảnh trông rất đẹp trong khung.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | çerçeveden |
Toz çerçeveden silindi.
(Bụi đã được lau khỏi khung.) |
| Plural (Çoğul) | çerçeveler |
Duvarlarda birçok çerçeveler var.
(Có rất nhiều khung trên tường.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
