cesurca
/dʒesuɾdʒa/
một cách dũng cảm
Orta (B1)
Anlam "cesurca" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Cesur bir şekilde, korkusuzca.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách dũng cảm; can đảm.
Örnekler (Ví dụ)
"Askerler cesurca savaştı."
"Những người lính đã chiến đấu một cách dũng cảm."
"O, cesurca zorlukların üstesinden geldi."
"Anh ấy đã dũng cảm vượt qua những khó khăn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý trong từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
