süslenmiş
[sʏsˈlɛn.miʃ]
được tô điểm
İyi (B2)
Anlam "süslenmiş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Süs veya dekoratif özelliklerle daha çekici hale getirilmiş, tezyin edilmiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được tô điểm, trang trí thêm bằng các chi tiết hoặc đặc điểm mang tính trang trí để trở nên hấp dẫn hơn.
Örnekler (Ví dụ)
"Salon, zarif vazolar ve taze çiçeklerle süslenmişti."
"Phòng khách được tô điểm bằng những chiếc bình trang nhã và hoa tươi."
"Pasta, renkli şekerlemeler ve krema ile süslenmiş."
"Bánh được tô điểm bằng kẹo màu và kem."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
