çıkmazda olmak
/tʃɯkmazda olmak/
trong thế kẹt
İyi (B2)
Anlam "çıkmazda olmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Zor bir durumda bulunmak, çözümü güç bir sorunla karşı karşıya kalmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ở trong một tình huống khó khăn; gặp phải một vấn đề nan giải, khó giải quyết.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirket, ekonomik kriz nedeniyle çıkmazda."
"Công ty đang trong thế kẹt do khủng hoảng kinh tế."
"Proje, bütçe yetersizliği yüzünden çıkmazda kaldı."
"Dự án rơi vào bế tắc do thiếu hụt ngân sách."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Deyimler genellikle kalıplaşmış ifadelerdir ve kelime kelime çevirmek doğru anlamı vermeyebilir. Bu deyim, bulunma hal eki (-de) kullanır.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
