(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zor durumda olmak
B1
deyim B1 Chung (General)

zor durumda olmak

[zoɾ duɾumda olmak]
gặp khó khăn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "zor durumda olmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Çok sıkıntılı bir durumda olmak, özellikle parasal veya zaman açısından.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đang gặp rất nhiều khó khăn, đặc biệt là về tiền bạc hoặc thời gian.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket, ekonomik kriz nedeniyle zor durumda kaldı."

    "Công ty đã gặp khó khăn do khủng hoảng kinh tế."

  • "Yeni bir iş bulmakta zor durumda olduğunu söyledi."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy đang gặp khó khăn trong việc tìm một công việc mới."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

güç durumda olmak(Ở trong tình trạng khó khăn) sıkıntıda olmak(Gặp khó khăn)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Thành ngữ này có nghĩa là đang ở trong một tình huống khó khăn. 'Zor' có nghĩa là khó khăn, 'durum' có nghĩa là tình huống, và 'olmak' có nghĩa là trở thành/ở trong trạng thái nào đó. Cụm 'zor durumda' có nghĩa là 'trong tình huống khó khăn'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)