(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çıktı
A2
İsim A2 Công nghệ thông tin, Văn phòng

çıktı

/tʃɯktɯ/
bản in
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çıktı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir bilgisayarda saklanan verilerin kağıda dökülmüş hali.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bản in của dữ liệu được lưu trữ trong máy tính.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yazıcının çıktısı çok net değil."

    "Bản in từ máy in không được rõ nét lắm."

  • "Bu raporun çıktısını alabilir miyim?"

    "Tôi có thể lấy bản in của báo cáo này không?"

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)