(Vị trí top_banner)
Hình minh họa baskı
B2
İsim B2 Chính trị, Tâm lý học, Y học

baskı

/ˈbaskɯ/
sự đàn áp
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "baskı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kişi veya topluluğun özgürlüğünü kısıtlama veya zor kullanarak kontrol altına alma durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự đàn áp, sự kìm hãm; sự loại trừ có ý thức hoặc vô thức những suy nghĩ, ý tưởng hoặc thôi thúc đau đớn hoặc không thể chấp nhận.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hükümetin muhaliflere yönelik baskısı giderek artıyor."

    "Sự đàn áp của chính phủ đối với phe đối lập ngày càng gia tăng."

  • "Baskı altında doğru kararlar vermek zordur."

    "Thật khó để đưa ra quyết định đúng đắn dưới áp lực."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tazyik(Sự áp bức, sự ép buộc) cebir(Sự cưỡng bức, sự áp chế)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi sử dụng các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) baskı
Bu baskı çok kaliteli.
(Bản in này rất chất lượng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) baskı
Baskıyı kontrol ettim.
(Tôi đã kiểm tra bản in.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) baskıya
Baskıya yeni bir renk ekledik.
(Chúng tôi đã thêm một màu mới vào bản in.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) baskıda
Baskıda bir hata var.
(Có một lỗi trong bản in.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) baskıdan
Bu baskıdan memnun kalmadım.
(Tôi không hài lòng với bản in này.)
Plural (Çoğul) baskılar
Bu baskılar çok güzel.
(Những bản in này rất đẹp.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)