çökme
/tʃœcˈme/
sập nguồn
İyi (B2)
Anlam "çökme" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir sistemin veya programın aniden ve tamamen arızalanması durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự cố hệ thống hoặc chương trình máy tính đột ngột và hoàn toàn.
Örnekler (Ví dụ)
"Bilgisayarım aniden çöktü ve tüm verilerimi kaybettim."
"Máy tính của tôi đột ngột sập nguồn và tôi đã mất tất cả dữ liệu."
"Yazılımın çökmesi nedeniyle proje zamanında tamamlanamadı."
"Do phần mềm bị sập nguồn, dự án đã không thể hoàn thành đúng thời hạn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố đi kèm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
