(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çözümleme
B2
İsim (Fiilden isim) B2 Tổng quát (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

çözümleme

[tʃøzymˈleme]
việc giải quyết
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çözümleme" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir soruna veya karmaşık bir duruma cevap bulma eylemi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động tìm ra câu trả lời cho một vấn đề hoặc một cách giải quyết một tình huống khó khăn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu sorunun çözümlemesi çok zaman aldı."

    "Việc giải quyết vấn đề này mất rất nhiều thời gian."

  • "Krizin çözümlemesi için farklı yaklaşımlar deniyoruz."

    "Chúng tôi đang thử các cách tiếp cận khác nhau để giải quyết cuộc khủng hoảng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

halletme(sự giải quyết) çözme(sự gỡ rối)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố. Ví dụ, hậu tố '-me' có thể biến đổi thành '-ma' tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của gốc từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Xuất phát cách (Từ đâu)
  • "Bu karmaşık sorunun çözümlemesinden sonra rahatladım."
    Tôi đã cảm thấy nhẹ nhõm sau khi phân tích vấn đề phức tạp này.
    Thêm hậu tố '-sinden' (từ + den/dan + (n)In/Un/Ün/In + -(s)I/Si/Su/Sü + den/dan) để chỉ sự xuất phát từ hành động phân tích (giải pháp) của vấn đề. '-si' là hậu tố sở hữu cách ngôi thứ 3 số ít (của nó - của vấn đề), '-nden' là hậu tố của xuất phát cách (từ). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e).
  • "Ekonomik krizin çözümlemesinden umutlu değilim."
    Tôi không hy vọng vào việc phân tích cuộc khủng hoảng kinh tế.
    Thêm hậu tố '-sinden' (từ + den/dan + (n)In/Un/Ün/In + -(s)I/Si/Su/Sü + den/dan) để chỉ sự xuất phát từ hành động phân tích (giải pháp) của cuộc khủng hoảng. '-si' là hậu tố sở hữu cách ngôi thứ 3 số ít (của nó - của cuộc khủng hoảng), '-nden' là hậu tố của xuất phát cách (từ). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e).
  • "Projenin çözümlemesinden elde edilen bilgiler çok değerli."
    Thông tin thu được từ việc phân tích dự án rất có giá trị.
    Thêm hậu tố '-sinden' (từ + den/dan + (n)In/Un/Ün/In + -(s)I/Si/Su/Sü + den/dan) để chỉ sự xuất phát từ hành động phân tích (giải pháp) của dự án. '-si' là hậu tố sở hữu cách ngôi thứ 3 số ít (của nó - của dự án), '-nden' là hậu tố của xuất phát cách (từ). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e).
Câu điều kiện (-se/-sa)
  • "Bu karmaşık sorunun çözümlemesi yapılsaysa, daha iyi sonuçlar elde edebiliriz."
    Nếu việc phân tích vấn đề phức tạp này được thực hiện, chúng ta có thể đạt được kết quả tốt hơn.
    Thêm hậu tố '-si' (hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'çözümleme' để chỉ sự phân tích của 'vấn đề này'. Sau đó thêm '-se' (dạng điều kiện) để tạo thành mệnh đề điều kiện.
  • "Eğer projenin çözümlemesi zamanında yapılmasaydı, bu kadar başarılı olamazdık."
    Nếu việc phân tích dự án không được thực hiện kịp thời, chúng ta đã không thể thành công đến vậy.
    Thêm hậu tố '-si' (hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'çözümleme' để chỉ sự phân tích của 'dự án'. Sau đó thêm '-seydi' (dạng điều kiện quá khứ phủ định) để tạo thành mệnh đề điều kiện trái với quá khứ.
  • "Detaylı bir çözümlemesi yapıldıysa, bu durumun neden ortaya çıktığını anlayabiliriz."
    Nếu một phân tích chi tiết đã được thực hiện, chúng ta có thể hiểu tại sao tình huống này lại xảy ra.
    Thêm hậu tố '-si' (hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'çözümleme' để chỉ sự phân tích. Sau đó thêm '-yapıldıysa' (dạng bị động điều kiện quá khứ xác định) để nhấn mạnh việc phân tích đã được thực hiện.
Hậu tố số nhiều (-lar/-ler)
  • "Bu karmaşık sorunların çözümlemeleri çok zaman alıyor."
    Việc phân tích các vấn đề phức tạp này tốn rất nhiều thời gian.
    Thêm hậu tố '-leri' (số nhiều) vào 'çözümleme' để chỉ nhiều hành động phân tích. 'Çözümleme' gốc có nguyên âm cuối là 'e', nên dùng '-leri' (hòa phối nguyên âm lớn). Thêm hậu tố '-si' (sở hữu cách số ít ngôi thứ 3) vào 'çözümlemeleri', tạo thành 'çözümlemeleri' (những phân tích của nó/chúng) để liên kết với 'sorunların'.
  • "Şirketimiz, veri çözümlemelerine büyük önem veriyor."
    Công ty của chúng tôi rất coi trọng việc phân tích dữ liệu.
    Thêm hậu tố '-leri' (số nhiều) vào 'çözümleme' để chỉ nhiều hành động phân tích. 'Çözümleme' gốc có nguyên âm cuối là 'e', nên dùng '-leri' (hòa phối nguyên âm lớn). Thêm hậu tố '-ne' (đối cách) vào 'çözümlemeleri', tạo thành 'çözümlemelerine' (cho những phân tích), để biểu thị đối tượng mà 'önem verme' hướng tới.
  • "Bilim insanları, iklim değişikliğinin çözümlemelerini yapıyorlar."
    Các nhà khoa học đang thực hiện các phân tích về biến đổi khí hậu.
    Thêm hậu tố '-leri' (số nhiều) vào 'çözümleme' để chỉ nhiều hành động phân tích. 'Çözümleme' gốc có nguyên âm cuối là 'e', nên dùng '-leri' (hòa phối nguyên âm lớn). Thêm hậu tố '-ni' (xác định) vào 'çözümlemeleri', tạo thành 'çözümlemelerini' (những phân tích đó), để chỉ rõ đối tượng đang được thực hiện.
Đại từ nhân xưng
  • "Ben bu problemin çözümlemesini yaptım."
    Tôi đã thực hiện việc phân tích vấn đề này.
    Thêm hậu tố '-si' (chuyển thành '-sini' do 'n' là âm đệm và 'i' biến đổi thành 'i' theo hòa âm nguyên âm nhỏ) để chỉ định đối tượng được phân tích (vấn đề), và hậu tố '-ni' để xác định tân ngữ xác định. 'Yaptım' cho thấy ngôi thứ nhất số ít (Ben).
  • "Senin çözümlemen çok mantıklı."
    Sự phân tích của bạn rất hợp lý.
    Thêm hậu tố '-n' (chuyển thành '-nin' theo hòa âm nguyên âm lớn) để chỉ sự sở hữu của ngôi 'Sen' (bạn). Sau đó thêm hậu tố '-le' (chuyển thành '-leme' do hòa âm nguyên âm lớn) để tạo thành danh từ chỉ hành động 'sự phân tích'.
  • "Onların çözümlemeleri genellikle çok derin oluyor."
    Những sự phân tích của họ thường rất sâu sắc.
    Thêm hậu tố '-le' (chuyển thành '-leme' do hòa âm nguyên âm lớn) để tạo thành danh từ chỉ hành động 'sự phân tích'. Thêm hậu tố '-leri' (chuyển thành '-leri' do hòa âm nguyên âm nhỏ) để chỉ số nhiều và sự sở hữu của ngôi 'Onlar' (họ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)