(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dağıtmak
B1
fiil B1 Tổng quát

dağıtmak

/daːˈɯtmak/
chuyền cho
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dağıtmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi birçok kişiye paylaştırmak veya vermek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Phân phát, chuyền cho nhiều người trong một nhóm.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Öğretmen, sınav kağıtlarını öğrencilere dağıttı."

    "Giáo viên đã phát bài kiểm tra cho học sinh."

  • "Yardım kuruluşları, ihtiyaç sahiplerine yiyecek dağıtıyor."

    "Các tổ chức từ thiện đang phân phát thức ăn cho những người có nhu cầu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tevzi etmek(Phân phối) paylaştırmak(Chia sẻ, phân chia)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này có thể đi với bổ ngữ chỉ người ở cách Dative (-(y)A)

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Öğretmen sınav kağıtlarını dağıtacak."
    Giáo viên sẽ phát bài kiểm tra.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào để chia động từ 'dağıtmak' ở thì tương lai. 'Kağıtları' là dạng accusative của 'kağıtlar' (những tờ giấy).
  • "Yarın gönüllüler ihtiyaç sahiplerine yemek dağıtacaklar."
    Ngày mai, các tình nguyện viên sẽ phát thức ăn cho những người có nhu cầu.
    Hậu tố '-acaklar' (số nhiều ngôi thứ ba) được thêm vào để chia động từ 'dağıtmak' ở thì tương lai. 'Yemeği' là dạng accusative của 'yemek' (thức ăn). Chú ý: 'yemek' (thức ăn) -> 'yemeği' (thức ăn - dạng accusative). 'dağıtacaklar' = dağıtacak + lar (hậu tố số nhiều cho ngôi thứ 3)
  • "Şirket, yeni ürünleri müşterilerine ücretsiz dağıtacak."
    Công ty sẽ phát miễn phí các sản phẩm mới cho khách hàng.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào để chia động từ 'dağıtmak' ở thì tương lai. 'Ürünleri' là dạng accusative của 'ürünler' (các sản phẩm).
(Vị trí vocab_tab4_inline)