danışmak
[dɑnɯʃˈmɑk]
tham khảo ý kiến
Orta (B1)
Anlam "danışmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir konu hakkında uzmanlığı olan birinden fikir almak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tham khảo ý kiến, hỏi ý kiến (của ai đó có chuyên môn trong một lĩnh vực cụ thể).
Örnekler (Ví dụ)
"Bu konuda bir avukata danışmalısın."
"Bạn nên tham khảo ý kiến luật sư về vấn đề này."
"Proje başlamadan önce hocana danışırsan iyi olur."
"Sẽ tốt hơn nếu bạn tham khảo ý kiến giáo sư của bạn trước khi dự án bắt đầu."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'danışmak' thường đi với cách Dative ('-e / -a'). Ví dụ: 'doktora danışmak' (tham khảo ý kiến bác sĩ). Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ xác định
-
"Doktoruma danıştım ve bana dinlenmemi söyledi."Tôi đã hỏi ý kiến bác sĩ và ông ấy bảo tôi nên nghỉ ngơi.Hậu tố '-dı' được thêm vào 'danış-' để chia động từ ở thì Quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít (ben). '-m' là hậu tố sở hữu cách cho 'ben'. Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'ı'.
-
"Bu konuda bir avukata danıştılar mı?"Họ đã hỏi ý kiến luật sư về vấn đề này chưa?Hậu tố '-dı' được thêm vào 'danış-' để chia động từ ở thì Quá khứ xác định ngôi thứ ba số nhiều (onlar). '-lar' là hậu tố số nhiều. Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'ı'.
-
"Yeni bir iş kurmadan önce bir uzmana danışmalıydın."Bạn nên hỏi ý kiến một chuyên gia trước khi bắt đầu một công việc kinh doanh mới.Hậu tố '-malı' được thêm vào 'danış-' để diễn tả sự cần thiết (cần, nên). '-ydı' là hậu tố của thì quá khứ xác định, chỉ ra rằng lời khuyên này được đưa ra sau sự kiện. '-n' là hậu tố ngôi thứ 2 số ít (sen). Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'ı'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
