davet etmek
[daːˈvet etmek]
đã mời
Temel (A2)
Anlam "davet etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birini bir yere çağırmak veya bir etkinliğe katılmasını istemek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của invite.
Örnekler (Ví dụ)
"Onları düğünümüze davet ettik."
"Chúng tôi đã mời họ đến đám cưới của chúng tôi."
"Patron, beni öğle yemeğine davet etti."
"Sếp đã mời tôi ăn trưa."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'davet etmek' thường đi kèm với cách Dative (-e/-a) cho người hoặc tổ chức được mời. Ví dụ: 'Onu partiye davet ettim' (Tôi đã mời anh ấy đến bữa tiệc). Cần chú ý đến hòa phối nguyên âm khi thêm các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
