(Vị trí top_banner)
Hình minh họa denetim
B1
İsim B1 Nhiều lĩnh vực (Công nghệ thông tin, Giáo dục, Y học, v.v.)

denetim

/deˈnetim/
sự kiểm tra
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "denetim" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin veya bir durumun kontrol edilmesi, incelenmesi veya doğrulanması eylemi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động kiểm tra; sự kiểm tra hoặc thử nghiệm.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketimiz her yıl düzenli olarak mali denetimden geçer."

    "Công ty chúng tôi trải qua kiểm toán tài chính thường xuyên mỗi năm."

  • "Öğretmen, öğrencilerin sınav kağıtlarını denetimden geçirdi."

    "Giáo viên đã kiểm tra bài thi của học sinh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kontrol(sự kiểm soát) teftiş(sự thanh tra)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)