denetlenebilir
/denetlenebilir/
có thể kiểm tra được
İyi (B2)
Anlam "denetlenebilir" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Denetlenebilme özelliği olan, kontrol edilebilir.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có thể được kiểm tra; có khả năng được xem xét, đánh giá cẩn thận.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu sistemin denetlenebilir olması çok önemli."
"Việc hệ thống này có thể kiểm tra được là rất quan trọng."
"Tüm harcamaların denetlenebilir olması gerekiyor."
"Tất cả các chi phí cần phải có thể kiểm tra được."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
