deneyimsizlik
[denejimsizlik]
sự thiếu kinh nghiệm
Orta (B1)
Anlam "deneyimsizlik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Deneyimsiz olma durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự thiếu kinh nghiệm.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun bu işteki deneyimsizliği hemen fark edildi."
"Sự thiếu kinh nghiệm của anh ấy trong công việc này đã được nhận thấy ngay lập tức."
"Deneyimsizlik bazen yeni ve yaratıcı fikirlere yol açabilir."
"Sự thiếu kinh nghiệm đôi khi có thể dẫn đến những ý tưởng mới và sáng tạo."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i-i-i' và 'a-ı-u-u'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Deneyimsizliğim yüzünden bu işi yapamayabilirim."Tôi có thể không làm được công việc này vì sự thiếu kinh nghiệm của mình.Hậu tố '-im' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít) được thêm vào 'deneyimsizlik' để chỉ 'sự thiếu kinh nghiệm của tôi'. Hậu tố '-yüzünden' (vì/bởi vì) được thêm vào để chỉ nguyên nhân. Yeterlilik Fiili 'yapamayabilirim' thể hiện khả năng không thể thực hiện.
-
"Şirket, deneyimsizliğinize rağmen size bir şans verebilir."Công ty có thể cho bạn một cơ hội mặc dù bạn thiếu kinh nghiệm.Hậu tố '-inize' (dative case, ngôi thứ hai số ít) được thêm vào 'deneyimsizlik' để chỉ 'cho sự thiếu kinh nghiệm của bạn'. Yeterlilik Fiili 'verebilir' thể hiện khả năng có thể cho.
-
"Deneyimsizliğimizden dolayı bazı hatalar yapabiliriz."Chúng tôi có thể mắc một vài lỗi do sự thiếu kinh nghiệm của chúng tôi.Hậu tố '-imizden' (ablative case, ngôi thứ nhất số nhiều, sở hữu cách) được thêm vào 'deneyimsizlik' để chỉ 'từ sự thiếu kinh nghiệm của chúng tôi'. Yeterlilik Fiili 'yapabiliriz' thể hiện khả năng có thể làm.
Hướng cách (Chỉ hướng đến)
-
"Bu görev için deneyimsizliğe rağmen başvurdum."Tôi đã ứng tuyển vào vị trí này mặc dù thiếu kinh nghiệm.Thêm hậu tố '-e' vào 'deneyimsizlik' để chỉ hướng đến (hướng cách), biểu thị 'mặc dù' hoặc 'bất chấp' sự thiếu kinh nghiệm.
-
"Deneyimsizliğe bir bahane olarak bakmamalıyız."Chúng ta không nên xem sự thiếu kinh nghiệm như một cái cớ.Thêm hậu tố '-e' vào 'deneyimsizlik' để chỉ hướng đến (hướng cách), biểu thị 'đối với' hoặc 'như là' sự thiếu kinh nghiệm.
-
"Deneyimsizliğe rağmen, projeyi başarıyla tamamladı."Mặc dù thiếu kinh nghiệm, anh ấy đã hoàn thành dự án thành công.Thêm hậu tố '-e' vào 'deneyimsizlik' để chỉ hướng đến (hướng cách), biểu thị sự tương phản hoặc 'mặc dù' sự thiếu kinh nghiệm.
Thuộc cách (Sở hữu)
-
"Onun deneyimsizliğinin sonuçları çok ağırdı."Hậu quả từ sự thiếu kinh nghiệm của anh ấy rất nghiêm trọng.Thêm hậu tố '-in' vào 'deneyimsizlik' để tạo thành 'deneyimsizliğinin' (sở hữu cách). Hậu tố '-in' được thêm vào vì nguyên âm cuối của 'deneyimsizlik' là 'i' (hòa hợp nguyên âm nhỏ).
-
"Bu projedeki deneyimsizliğimizin üstesinden gelmek için çok çalıştık."Chúng tôi đã làm việc rất chăm chỉ để khắc phục sự thiếu kinh nghiệm của mình trong dự án này.Thêm hậu tố '-imiz' vào 'deneyimsizlik' để tạo thành 'deneyimsizliğimizin' (sở hữu cách, ngôi thứ nhất số nhiều). Hậu tố '-imiz' được thêm vào vì nguyên âm cuối của 'deneyimsizlik' là 'i' (hòa hợp nguyên âm nhỏ) và để chỉ sự sở hữu của 'chúng tôi'.
-
"Deneyimsizliğinizin farkındayız ve size yardımcı olmak istiyoruz."Chúng tôi nhận thức được sự thiếu kinh nghiệm của bạn và muốn giúp đỡ bạn.Thêm hậu tố '-iniz' vào 'deneyimsizlik' để tạo thành 'deneyimsizliğinizin' (sở hữu cách, ngôi thứ hai số nhiều/lịch sự). Hậu tố '-iniz' được thêm vào vì nguyên âm cuối của 'deneyimsizlik' là 'i' (hòa hợp nguyên âm nhỏ) và để chỉ sự sở hữu của 'bạn' (số nhiều/lịch sự).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
