(Vị trí top_banner)
Hình minh họa derinlemesine
C1
Zarf C1 Triết học, Đạo đức, Tâm lý học

derinlemesine

/deɾinleʃmesine/
khôn ngoan sâu sắc
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "derinlemesine" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Derin bir şekilde, ayrıntılı olarak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ở một mức độ sâu sắc; sâu sắc.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Konuyu derinlemesine inceledik."

    "Chúng tôi đã xem xét vấn đề một cách sâu sắc."

  • "Bu konuyu derinlemesine anlamak gerekiyor."

    "Cần phải hiểu vấn đề này một cách sâu sắc."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ayrıntılı olarak(một cách chi tiết) etraflıca(một cách toàn diện)

Zıt Anlamlılar

yüzeysel olarak(một cách hời hợt)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. Cần chú ý đến trật tự từ trong câu.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)