(Vị trí top_banner)
Hình minh họa diğerkâmlık
C1
İsim C1 Đạo đức, Tính cách

diğerkâmlık

/diː.ɟeɾ.cɑːm.ˈɫɯk/
lòng vị tha
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "diğerkâmlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Başkalarının iyiliğini düşünme ve onlara yardım etme eğilimi, özgecilik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đức tính vị tha, sự quan tâm đến nhu cầu và mong muốn của người khác hơn là của bản thân.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun diğerkâmlığı takdire şayandı."

    "Lòng vị tha của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ."

  • "Diğerkâmlık, toplumda dayanışmayı artırır."

    "Lòng vị tha làm tăng sự đoàn kết trong xã hội."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

özgecilik(lòng vị tha) fedakârlık(sự hy sinh)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý trong từ này. Lưu ý hậu tố -lık/-lik/-luk/-lük biến một tính từ hoặc động từ thành danh từ trừu tượng.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)