(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dış yüzey
B1
İsim B1 Khoa học, Kỹ thuật, Vật lý

dış yüzey

[dɯʃ jyˈzej]
bề mặt bên ngoài
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dış yüzey" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir nesnenin veya alanın en dış katmanı veya dış sınırı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lớp ngoài cùng hoặc ranh giới bên ngoài của một vật thể hoặc không gian.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Binanın dış yüzeyi boyayla kaplıydı."

    "Bề mặt bên ngoài của tòa nhà được phủ một lớp sơn."

  • "Güneş panelleri, uzay aracının dış yüzeyine yerleştirildi."

    "Các tấm pin mặt trời được đặt trên bề mặt bên ngoài của tàu vũ trụ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yüzey(bề mặt) dış kısım(phần bên ngoài)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách (case) trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)