doğrulanmış
/doːɾuɫanˈmɯʃ/
đã được chứng thực
İyi (B2)
Anlam "doğrulanmış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kanıtlarla desteklenmiş, teyit edilmiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đã được xác nhận hoặc chứng minh bằng bằng chứng.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu iddialar bağımsız kaynaklar tarafından doğrulanmıştır."
"Những tuyên bố này đã được chứng thực bởi các nguồn độc lập."
"Veriler doğrulanmış ve güvenilir olduğu kanıtlanmıştır."
"Dữ liệu đã được chứng thực và chứng minh là đáng tin cậy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'doğrulan-' (gốc động từ) + '-mış' (hậu tố quá khứ phân từ bị ảnh hưởng bởi hòa hợp nguyên âm).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Haberlerde, şirketin iflas ettiği doğrulanmışmış."Theo tin tức, việc công ty phá sản đã được xác nhận (nghe nói là thế).Hậu tố '-mış' được thêm vào sau 'doğrulanmış' để biểu thị thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman), nghĩa là thông tin được nghe hoặc biết gián tiếp. Trong trường hợp này, 'doğrulanmış' không thay đổi vì nó đã ở dạng quá khứ phân từ hoàn thành, và '-mış' chỉ thêm vào để biểu thị tính gián tiếp của thông tin.
-
"Polis, hırsızın kimliğinin doğrulanmış olduğunu söyledi."Cảnh sát nói rằng danh tính của tên trộm đã được xác nhận (rằng họ đã xác nhận).Trong câu này, 'doğrulanmış' giữ nguyên dạng vì nó là một phần của cụm từ 'doğrulanmış olduğunu' (rằng nó đã được xác nhận). 'olduğunu' là dạng sở hữu cách của động từ 'olmak' (là) ở thì hiện tại tiếp diễn, được sử dụng để bổ nghĩa cho 'doğrulanmış'.
-
"Bilim insanları, yeni gezegenin varlığının doğrulanmış olduğunu düşünüyorlarmış."Các nhà khoa học cho rằng sự tồn tại của hành tinh mới đã được xác nhận (nghe nói thế).Tương tự như ví dụ trên, 'doğrulanmış' giữ nguyên dạng và là một phần của cụm từ 'doğrulanmış olduğunu' (rằng nó đã được xác nhận). '-larmış' được thêm vào cuối câu để biểu thị rằng thông tin này là một tin đồn hoặc được nghe lại (thì quá khứ gián tiếp cho ngôi thứ ba số nhiều).
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Bilim insanları, bu teoriyi yeni deneylerle doğrulamıyorlar."Các nhà khoa học không xác minh lý thuyết này bằng các thí nghiệm mới.Hậu tố '-yor' được thêm vào để chia thì hiện tại tiếp diễn. Hậu tố '-lar' được thêm vào để thể hiện số nhiều của chủ ngữ (bilim insanları - các nhà khoa học).
-
"Gazeteci, haberin kaynağını henüz doğrulamıyor."Nhà báo vẫn chưa xác minh nguồn tin.Hậu tố '-yor' được thêm vào để chia thì hiện tại tiếp diễn. Không có biến âm phụ âm nào xảy ra vì từ gốc không kết thúc bằng p, ç, t, k.
-
"Şirket, müşterilerinin kimlik bilgilerini doğrulamıyor mu?"Công ty có đang xác minh thông tin nhận dạng của khách hàng không?Hậu tố '-yor' được thêm vào để chia thì hiện tại tiếp diễn. Hậu tố '-mu' được thêm vào để tạo câu hỏi.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
