onaylanmış
/o.naj.ɫan.mɯʃ/
đã xác nhận
İyi (B2)
Anlam "onaylanmış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Doğruluğu veya kesinliği teyit edilmiş, kabul görmüş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
đã được xác nhận là đúng hoặc chắc chắn.
Örnekler (Ví dụ)
"Onaylanmış bir kaynaktan bilgi aldık."
"Chúng tôi đã nhận thông tin từ một nguồn đã được xác nhận."
"Bu proje, yönetim kurulu tarafından onaylanmıştır."
"Dự án này đã được hội đồng quản trị phê duyệt."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' tùy thuộc vào nguyên âm cuối của gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
