donatılmış
[donɑtɯlˈmɯʃ]
được trang bị
İyi (B2)
Anlam "donatılmış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir enerji kaynağı veya itme aracı ile teçhiz edilmiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được trang bị nguồn năng lượng hoặc phương tiện đẩy.
Örnekler (Ví dụ)
"Güneş panelleriyle donatılmış bir ev, enerji maliyetlerini düşürebilir."
"Một ngôi nhà được trang bị các tấm pin mặt trời có thể giảm chi phí năng lượng."
"Bu gemi son teknoloji silahlarla donatılmış."
"Con tàu này được trang bị vũ khí công nghệ cao mới nhất."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'donatılmış' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a-ı-o-u) và nhỏ (e-i-ö-ü).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
