(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dümenci
B1
isim B1 Hàng hải

dümenci

/dymendʒi/
người lái tàu
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dümenci" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gemiyi yöneten kişi, dümeni kullanan kişi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Người lái tàu, người điều khiển bánh lái.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Tecrübeli bir dümenci fırtınada gemiyi güvenle limana yanaştırdı."

    "Một người lái tàu giàu kinh nghiệm đã lái con tàu an toàn vào cảng trong cơn bão."

  • "Dümencinin dikkati sayesinde kaza önlendi."

    "Nhờ sự chú ý của người lái tàu mà tai nạn đã được ngăn chặn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Tecrübeli dümenciler fırtınalı havalarda bile gemiyi ustalıkla yönlendirirler."
    Những người lái tàu giàu kinh nghiệm thậm chí còn lái con tàu một cách khéo léo trong thời tiết bão bùng.
    Thêm hậu tố '-ler' để biến 'dümenci' thành số nhiều (dümenciler) và hậu tố '-dirler' (rút gọn thành -ler) để chia động từ 'yönlendirmek' (điều khiển) ở ngôi thứ ba số nhiều thì Hiện tại rộng.
  • "Her sabah erkenden kalkar, dümenci olarak çalışır ve ailesini geçindirir."
    Anh ấy thức dậy sớm mỗi sáng, làm việc như một người lái tàu và chu cấp cho gia đình.
    Từ 'dümenci' giữ nguyên vì nó đóng vai trò trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ 'çalışır' (làm việc). Động từ 'geçindirmek' (chu cấp) được chia ở thì Hiện tại rộng (geçindirir) để diễn tả một thói quen.
  • "Bu yetenekli dümenci, yarışlarda her zaman birinci gelir."
    Người lái tàu tài năng này luôn về nhất trong các cuộc đua.
    Từ 'dümenci' giữ nguyên vì nó là chủ ngữ của câu. Động từ 'gelmek' (đến) được chia ở thì Hiện tại rộng (gelir) để diễn tả một sự thật hiển nhiên hoặc thói quen.
Thuộc cách (Sở hữu)
  • "Kaptanın tecrübesi sayesinde, dügencinin hataları fark edilmedi."
    Nhờ kinh nghiệm của thuyền trưởng, những sai lầm của người lái tàu đã không bị phát hiện.
    Từ 'dümenci' đã được biến đổi thành 'dümencinin' bằng cách thêm hậu tố '-nin' (dạng biến thể của '-in' theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn) để thể hiện sở hữu cách, chỉ sự liên hệ giữa 'hata' (sai lầm) và 'dümenci' (người lái tàu).
  • "Dümencinin yetenekleri, geminin güvenli bir şekilde limana yanaşmasını sağladı."
    Những kỹ năng của người lái tàu đã giúp con tàu cập bến an toàn.
    Từ 'dümenci' đã được biến đổi thành 'dümencinin' bằng cách thêm hậu tố '-nin' (dạng biến thể của '-in' theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn) để thể hiện sở hữu cách, chỉ sự liên hệ giữa 'yetenekler' (kỹ năng) và 'dümenci' (người lái tàu).
  • "Fırtınalı havada dümencinin dikkati çok önemliydi."
    Sự cẩn thận của người lái tàu rất quan trọng trong thời tiết bão bùng.
    Từ 'dümenci' đã được biến đổi thành 'dümencinin' bằng cách thêm hậu tố '-nin' (dạng biến thể của '-in' theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn) để thể hiện sở hữu cách, chỉ sự liên hệ giữa 'dikkat' (sự cẩn thận) và 'dümenci' (người lái tàu).
Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Dümenciyi görünce hemen selam verdim."
    Ngay khi nhìn thấy người lái tàu, tôi liền chào.
    Thêm hậu tố '-i' vào 'dümenci' để làm tân ngữ xác định (belirtme hal eki).
  • "Dümencinin anlattıklarını dinleyince denizciliğe merak saldım."
    Ngay khi nghe những gì người lái tàu kể, tôi đã bắt đầu tò mò về hàng hải.
    Thêm hậu tố '-nin' vào 'dümenci' để chỉ sở hữu (tamlayan eki).
  • "Dümenciye yaklaştıkça, yüzündeki tecrübeyi daha net gördüm."
    Càng đến gần người lái tàu, tôi càng thấy rõ kinh nghiệm trên khuôn mặt anh ta.
    Thêm hậu tố '-ye' vào 'dümenci' để chỉ hướng, nơi đến (yönelme hal eki).
Hậu tố sở hữu
  • "Dümencinin gemisi çok eski."
    Con tàu của người lái tàu rất cũ.
    Thêm hậu tố '-nin' vào 'dümenci' để tạo thành dạng sở hữu cách (genitive case), chỉ sự sở hữu của con tàu đối với người lái tàu. Nguyên âm cuối của 'dümenci' là 'i', nên hậu tố được chọn tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn: 'i' -> 'i', sau đó thêm 'n' làm âm đệm.
  • "Dümenciye teşekkür ettim."
    Tôi đã cảm ơn người lái tàu.
    Thêm hậu tố '-e' (sau khi đã thêm âm đệm 'y') vào 'dümenci' để tạo thành dạng tặng cách (dative case), chỉ đối tượng nhận hành động 'cảm ơn'. Nguyên âm cuối của 'dümenci' là 'i', nên hậu tố được chọn tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ: 'i' -> 'e', và vì 'i' là nguyên âm nên phải thêm 'y' làm âm đệm.
  • "O, dümencimizi tanıyor."
    Anh ấy/Cô ấy biết người lái tàu của chúng ta.
    Thêm hậu tố '-miz' vào 'dümenci' để chỉ sự sở hữu 'của chúng ta'. Nguyên âm cuối của 'dümenci' là 'i', nên hậu tố được chọn tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn: 'i' -> 'i'. Sau đó thêm 'm' làm tiền tố.
Đại từ nhân xưng
  • "Ben dümenciyim."
    Tôi là một người lái thuyền.
    Từ "dümenci" đã được thêm hậu tố `-yim` (hậu tố vị ngữ, thì hiện tại, ngôi thứ nhất số ít) để biến nó thành vị ngữ của câu. Nguyên âm cuối của "dümenci" là 'i', nên theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (i → i), hậu tố có dạng `-im`. Âm đệm 'y' được thêm vào giữa "dümenci" và hậu tố `-im` vì từ kết thúc bằng nguyên âm và hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm.
  • "Siz dümencisiniz."
    Các bạn/Quý vị là những người lái thuyền.
    Từ "dümenci" đã được thêm hậu tố `-siniz` (hậu tố vị ngữ, thì hiện tại, ngôi thứ hai số nhiều/số ít lịch sự) để biến nó thành vị ngữ của câu. Nguyên âm cuối của "dümenci" là 'i', nên theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (i → i), hậu tố có dạng `-siniz`. Không có biến đổi phụ âm hay âm đệm cần thiết.
  • "Onun dümencisi çok deneyimlidir."
    Người lái thuyền của anh ấy/cô ấy rất có kinh nghiệm.
    Từ "dümenci" đã được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít `-si` (người lái thuyền CỦA anh ấy/cô ấy). Nguyên âm cuối của "dümenci" là 'i', nên theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (i → i), hậu tố có dạng `-si`. Âm đệm 's' được thêm vào vì từ kết thúc bằng nguyên âm và hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít bắt đầu bằng một nguyên âm (dạng gốc là `-(s)i`).
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Anlaşılan, geminin dümencisi yorulmuş."
    Có vẻ như người lái tàu của con tàu đã mệt mỏi.
    Thêm hậu tố '-i' vào 'dümenci' để tạo sở hữu cách, chỉ người lái của 'con tàu'. Sau đó thêm '-miş' để diễn tả thì quá khứ gián tiếp (tin đồn).
  • "Söylentilere göre, okyanusu aşan geminin dümencisi çok tecrübeliymiş."
    Theo lời đồn, người lái tàu của con tàu vượt đại dương rất có kinh nghiệm.
    Thêm hậu tố '-i' vào 'dümenci' để tạo sở hữu cách, chỉ người lái của 'con tàu'. Thêm '-miş' vào cuối để diễn tả thì quá khứ gián tiếp (tin đồn) và '-y' là âm đệm để nối nguyên âm.
  • "Gazetede okuduğuma göre, fırtınada kaybolan geminin dümencisi kahramanmış."
    Theo những gì tôi đọc trên báo, người lái tàu của con tàu mất tích trong cơn bão là một anh hùng.
    Thêm hậu tố '-i' vào 'dümenci' để tạo sở hữu cách, chỉ người lái của 'con tàu'. Thêm '-miş' để diễn tả thì quá khứ gián tiếp (tin đồn).
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Geminin dümencisi şu anda çok dikkatli bir şekilde rotayı ayarlıyor."
    Người lái tàu hiện đang điều chỉnh hải trình một cách rất cẩn thận.
    Hậu tố '-si' được thêm vào 'dümenci' để chỉ sở hữu (người lái của con tàu). 'Ayarlıyor' là dạng thì hiện tại tiếp diễn của động từ 'ayarlamak' (điều chỉnh), với hậu tố '-yor' thể hiện thì hiện tại tiếp diễn.
  • "Usta dümenciler fırtınalı havalarda bile gemiyi güvenle yönlendiriyorlar."
    Những người lái tàu giàu kinh nghiệm thậm chí còn điều khiển con tàu an toàn trong thời tiết bão bùng.
    Hậu tố '-ler' được thêm vào 'dümenci' để tạo thành số nhiều (những người lái tàu). 'Yönlendiriyorlar' là dạng thì hiện tại tiếp diễn số nhiều của động từ 'yönlendirmek' (điều khiển), với '-yor' thể hiện thì hiện tại tiếp diễn và '-lar' thể hiện ngôi thứ ba số nhiều.
  • "Dümencinin yorgun olduğunu fark ettim, bu yüzden ona kahve getiriyorum."
    Tôi nhận thấy người lái tàu có vẻ mệt mỏi, vì vậy tôi mang cà phê cho anh ấy.
    Hậu tố '-nin' được thêm vào 'dümenci' để chỉ sở hữu (của người lái tàu). 'Getiriyorum' là dạng thì hiện tại tiếp diễn của động từ 'getirmek' (mang), với hậu tố '-yor' thể hiện thì hiện tại tiếp diễn và '-m' thể hiện ngôi thứ nhất số ít (tôi).
(Vị trí vocab_tab4_inline)