kaptan
/kapˈtan/
người lái tàu
Temel (A2)
Anlam "kaptan" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Gemi veya tekneyi yöneten kişi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Người lái tàu hoặc thuyền; người cầm lái.
Örnekler (Ví dụ)
"Kaptan gemiyi güvenle limana yanaştırdı."
"Người lái tàu đã lái con tàu vào cảng an toàn."
"Kaptan olmak için uzun yıllar denizlerde çalışmak gerekir."
"Để trở thành người lái tàu, cần phải làm việc trên biển trong nhiều năm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
