dürüst olmamak
[dyɾyst̪ olmamak]
không trung thực với
İyi (B2)
Anlam "dürüst olmamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birine karşı samimi veya dürüst davranmamak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không thành thật hoặc trung thực với ai đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Ona karşı dürüst olmamak beni çok üzdü."
"Việc không trung thực với anh ấy khiến tôi rất buồn."
"Hiç kimseye karşı dürüst olmamalısın, özellikle de polise."
"Bạn không nên không trung thực với bất kỳ ai, đặc biệt là cảnh sát."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cụm động từ này có nghĩa là 'không trung thực với'. Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ 'olmak'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
