(Vị trí top_banner)
Hình minh họa düşüncesizce
B2
Zarf B2 Tâm lý học, Hành vi học

düşüncesizce

/dyʃynˈdʒesizdʒe/
một cách bốc đồng
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "düşüncesizce" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Düşünmeden, ölçüp tartmadan yapılan bir biçimde; fevri bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách bốc đồng, hấp tấp; hành động hoặc được thực hiện mà không có suy nghĩ trước; đặc trưng bởi những hành động hoặc quyết định đột ngột và mạnh mẽ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Düşüncesizce hareket etti ve sonuçlarını hiç hesaba katmadı."

    "Anh ta hành động một cách bốc đồng và không hề tính đến hậu quả."

  • "O kadar açtım ki, düşüncesizce bütün pizzayı yedim."

    "Tôi đói đến mức ăn hết cả chiếc pizza một cách bốc đồng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

fevri bir şekilde(một cách hấp tấp) aceleyle(vội vàng)

Zıt Anlamlılar

düşünerek(một cách cẩn thận) dikkatlice(một cách chu đáo)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e, i, a, ı' tùy theo gốc từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)