(Vị trí top_banner)
Hình minh họa duymak
A1
Fiil (Verb) A1 Ngôn ngữ học

duymak

[dujmak]
nghe
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "duymak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir sesi kulaklarıyla algılamak, işitmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nghe, cảm nhận âm thanh bằng tai từ ai đó hoặc cái gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Rüzgarın sesini duyabiliyor musun?"

    "Bạn có nghe thấy tiếng gió không?"

  • "Kapı zilinin sesini duydum ve kapıyı açtım."

    "Tôi nghe thấy tiếng chuông cửa và mở cửa."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

işitmek(nghe thấy)

Zıt Anlamlılar

sağır olmak(bị điếc)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ "duymak" thường đi kèm với cách Đối cách (Accusative case) khi chỉ đối tượng được nghe, ví dụ: 'Müziği duydum' (Tôi đã nghe nhạc). Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "Dün gece kapının çaldığını duydum."
    Tôi đã nghe thấy tiếng chuông cửa reo tối qua.
    Động từ 'duymak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít. Hậu tố '-du' (biến thể của '-di' theo hòa hợp nguyên âm lớn) được thêm vào gốc 'duy-', sau đó là '-m' (hậu tố chỉ ngôi 'ben').
  • "Ahmet, annesinin sesini bahçeden duydu."
    Ahmet đã nghe thấy giọng của mẹ từ trong vườn.
    Động từ 'duymak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-du' (biến thể của '-di' theo hòa hợp nguyên âm lớn) được thêm vào gốc 'duy-'. Không có hậu tố chỉ ngôi vì chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít.
  • "Bebek, yüksek sesi duyunca ağladı."
    Em bé đã khóc khi nghe thấy tiếng động lớn.
    Động từ 'duymak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-du' (biến thể của '-di' theo hòa hợp nguyên âm lớn) được thêm vào gốc 'duy-'. Không có hậu tố chỉ ngôi vì chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít.
(Vị trí vocab_tab4_inline)