(Vị trí top_banner)
Hình minh họa duyulmak
B2
Fiil (Verb) B2 Giao tiếp hàng ngày, Thành ngữ

duyulmak

/duˈjul.mak/
nghe phong phanh
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "duyulmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin varlığı veya olacağı haberi yayılmak, işitilmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nghe được điều gì đó từ người này qua người khác; nghe được thông tin một cách không chính thức thông qua tin đồn hoặc lời bàn tán.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Söylentilere göre, yeni bir vergi geliyor, ama bu henüz duyulmadı."

    "Theo tin đồn, có một loại thuế mới sắp được ban hành, nhưng điều này vẫn chưa được nghe phong phanh."

  • "Onun istifa edeceği duyulmuş, ama henüz resmi bir açıklama yapılmadı."

    "Nghe phong phanh rằng anh ấy sẽ từ chức, nhưng vẫn chưa có tuyên bố chính thức nào."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

işitilmek(được nghe thấy) yayılmak(lan truyền)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ phản thân (reflexive verb). Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Bu restoranın yemekleri çok lezzetliymiş, her yerde duyulur."
    Đồ ăn của nhà hàng này nghe nói ngon lắm, ở đâu cũng nghe thấy.
    Thêm hậu tố '-r' (dạng rộng của '-ar') vào 'duyul-' vì gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm 'u' và chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít (nó).
  • "Onun piyano çaldığı bütün şehirde duyulur."
    Việc anh ấy chơi piano được nghe thấy khắp thành phố.
    Thêm hậu tố '-r' (dạng rộng của '-ar') vào 'duyul-' vì gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm 'u' và chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít (nó).
  • "Eski zamanlarda davul sesleri uzak köylerden bile duyulurdu."
    Ngày xưa, tiếng trống thậm chí còn được nghe thấy từ những ngôi làng xa xôi.
    Thêm hậu tố '-ur' (dạng rộng của '-ar' với sự hòa phối nguyên âm) và '-du' (thì quá khứ) vào 'duyul-' vì gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm 'u' và chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít (nó).
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Hırsızın yakalandığı duyulmuş."
    Nghe nói tên trộm đã bị bắt.
    Hậu tố '-muş' được thêm vào để chỉ thì quá khứ gián tiếp (tin đồn).
  • "Yeni bir okulun açılacağı duyulmuş."
    Nghe nói một ngôi trường mới sẽ được mở.
    Hậu tố '-muş' được thêm vào để chỉ thì quá khứ gián tiếp (tin đồn).
  • "Ünlü sanatçının hasta olduğu duyulmuş."
    Nghe nói nghệ sĩ nổi tiếng bị ốm.
    Hậu tố '-muş' được thêm vào để chỉ thì quá khứ gián tiếp (tin đồn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)