(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yayılmak
B1
Fiil B1 Chung

yayılmak

[jɑjɯɫˈmɑk]
ngả ngớn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yayılmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Rahat bir şekilde uzanmak, oturmak veya durmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nằm, ngồi hoặc đứng một cách thư giãn hoặc lười biếng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kanepede yayılarak televizyon izliyor."

    "Anh ấy nằm dài trên диване xem телевизион."

  • "Sahilde yayıldık ve güneşlendik."

    "Chúng tôi nằm dài trên bãi biển và tắm nắng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'yayılmak' có nghĩa là 'nằm dài, ngồi dài, duỗi người ra'. Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: Nguyên âm cuối của gốc từ 'yayıl-' có thể thay đổi tùy thuộc vào hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Câu mệnh lệnh
  • "Koltuğa yayıl!"
    Hãy nằm dài ra ghế bành!
    Thêm hậu tố '-ıl' (từ '-ılmak' bỏ '-mak') vào 'yayıl' để tạo thành câu mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít (Bạn).
  • "Halıya yayılın!"
    Hãy nằm dài ra thảm!
    Thêm hậu tố '-ılın' (từ '-ılmak' bỏ '-mak') vào 'yayıl' để tạo thành câu mệnh lệnh ngôi thứ hai số nhiều (Các bạn). Tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (ı -> ı).
  • "Çimlere yayılmayalım!"
    Chúng ta đừng nằm dài ra bãi cỏ!
    Thêm hậu tố '-ılmayalım' (từ '-ılmak' bỏ '-mak') vào 'yayıl' để tạo thành câu mệnh lệnh phủ định ngôi thứ nhất số nhiều (Chúng ta đừng...). Tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (a -> a).
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Kedi kanepede rahatça yayılmış."
    Nghe nói con mèo đã nằm dài thoải mái trên ghế sofa.
    Động từ gốc là 'yayılmak' (nghĩa là 'nằm dài/duỗi thẳng thoải mái'). Gốc động từ là 'yayıl-'. Hậu tố thì quá khứ gián tiếp '-mış' được thêm vào để tạo thành 'yayılmış'. Việc lựa chọn '-mış' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều, phù hợp với nguyên âm 'ı' cuối cùng của gốc động từ.
  • "Çocuklar bahçedeki çimlere yayılmışlar."
    Nghe nói bọn trẻ đã nằm dài trên bãi cỏ trong vườn.
    Động từ gốc là 'yayılmak'. Gốc động từ là 'yayıl-'. Hậu tố thì quá khứ gián tiếp '-mış' được thêm vào (hòa phối nguyên âm với 'ı'). Hậu tố số nhiều cho ngôi thứ ba '-lar' được thêm vào sau 'yayılmış', hòa phối nguyên âm với 'ı' (thành 'a').
  • "Sen televizyon karşısında koltuğa yayılmışsın."
    Nghe nói bạn đã nằm dài trên ghế bành trước TV.
    Động từ gốc là 'yayılmak'. Gốc động từ là 'yayıl-'. Hậu tố thì quá khứ gián tiếp '-mış' được thêm vào (hòa phối nguyên âm với 'ı'). Hậu tố cá nhân cho ngôi thứ hai số ít '-sın' được thêm vào sau 'yayılmış', hòa phối nguyên âm với 'ı'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)