(Vị trí top_banner)
Hình minh họa düzlük
B1
isim B1 Xây dựng, Địa lý, Toán học

düzlük

[dyzˈlyc]
độ bằng phẳng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "düzlük" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Düz olma durumu, yüzeyin pürüzsüzlüğü.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc bằng phẳng; độ phẳng; sự đều đặn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yolun düzlüğü sürüşü kolaylaştırdı."

    "Độ bằng phẳng của con đường giúp cho việc lái xe trở nên dễ dàng hơn."

  • "Masada tam bir düzlük yok, bu yüzden eşyalar kayıyor."

    "Không có độ bằng phẳng hoàn toàn trên bàn, vì vậy đồ đạc bị trượt."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

pürüzsüzlük(Độ nhẵn) tesviye(Sự san bằng)

Zıt Anlamlılar

engebe(Gồ ghề)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đối cách (Tân ngữ xác định)
  • "Tarladaki düzlüğü fark ettim."
    Tôi đã nhận ra sự bằng phẳng trên cánh đồng.
    Từ 'düzlük' (kết thúc bằng phụ âm 'k', nguyên âm cuối 'ü') được thêm hậu tố định đối cách '-ü'. Theo quy tắc biến âm phụ âm, 'k' biến đổi thành 'ğ' khi theo sau bởi nguyên âm. Hậu tố '-ü' tuân thủ hài hòa nguyên âm nhỏ (4-way harmony) với nguyên âm 'ü' của từ gốc. Vì vậy, ta có 'düzlüğü'.
  • "Masanın düzlüğünü kontrol etti."
    Anh ấy đã kiểm tra độ bằng phẳng của mặt bàn.
    Từ 'düzlük' (kết thúc bằng phụ âm 'k', nguyên âm cuối 'ü') được thêm hậu tố định đối cách '-ü'. Theo quy tắc biến âm phụ âm, 'k' biến đổi thành 'ğ' khi theo sau bởi nguyên âm. Hậu tố '-ü' tuân thủ hài hòa nguyên âm nhỏ (4-way harmony) với nguyên âm 'ü' của từ gốc. Vì vậy, ta có 'düzlüğü'.
  • "Bu alanın düzlüğünü herkes beğeniyor."
    Mọi người đều thích sự bằng phẳng của khu vực này.
    Từ 'düzlük' (kết thúc bằng phụ âm 'k', nguyên âm cuối 'ü') được thêm hậu tố định đối cách '-ü'. Theo quy tắc biến âm phụ âm, 'k' biến đổi thành 'ğ' khi theo sau bởi nguyên âm. Hậu tố '-ü' tuân thủ hài hòa nguyên âm nhỏ (4-way harmony) với nguyên âm 'ü' của từ gốc. Vì vậy, ta có 'düzlüğü'.
Thuộc cách (Sở hữu)
  • "Bu ovanın düzlüğüne hayran kaldım."
    Tôi đã rất ngạc nhiên trước sự bằng phẳng của đồng bằng này.
    Hậu tố '-ü' được thêm vào 'düzlük' (düzlük + -ü) để chỉ định đối tượng được sở hữu (sự bằng phẳng của cái gì đó), và hậu tố '-ne' (düzlüğüne) chỉ hướng của sự ngạc nhiên.
  • "Parkenin düzlüğünün kontrolü yapıldı."
    Việc kiểm tra độ phẳng của sàn gỗ đã được thực hiện.
    Hậu tố '-ü' được thêm vào 'düzlük' (düzlük + -ü) để chỉ định đối tượng được sở hữu (sự bằng phẳng của cái gì đó), và hậu tố '-nün' (düzlüğünün) biểu thị thuộc tính của паркет.
  • "Aynanın düzlüğündeki kusurlar fark edildi."
    Những khuyết điểm trên bề mặt phẳng của tấm gương đã được nhận thấy.
    Hậu tố '-ü' được thêm vào 'düzlük' (düzlük + -ü) để chỉ định đối tượng được sở hữu (sự bằng phẳng của cái gì đó), và hậu tố '-ndeki' (düzlüğündeki) chỉ vị trí của những khuyết điểm.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Bu pistin düzlüğüne hayranlıkla bakıyorum."
    Tôi đang nhìn vẻ bằng phẳng của đường đua này với sự ngưỡng mộ.
    Hậu tố '-lüğüne' được thêm vào 'düzlük'. '-ü' được thêm vào để tạo thành một danh từ sở hữu, '-ne' là âm đệm và hậu tố chỉ định cách gián tiếp.
  • "Yolların düzlüğünü artırmak için çalışıyorlar."
    Họ đang làm việc để tăng độ bằng phẳng của những con đường.
    Hậu tố '-lüğünü' được thêm vào 'düzlük'. '-ü' được thêm vào để tạo thành một danh từ sở hữu, '-nü' là hậu tố chỉ định cách xác định.
  • "Denizin düzlüğünden etkileniyorum, sanki bir ayna gibi."
    Tôi bị ấn tượng bởi sự bằng phẳng của biển, cứ như là một tấm gương vậy.
    Hậu tố '-lüğünden' được thêm vào 'düzlük'. '-ü' được thêm vào để tạo thành một danh từ sở hữu, '-nden' là hậu tố chỉ định cách ly khai (ablative).
(Vị trí vocab_tab4_inline)