pürüzsüzlük
[pyɾyzsyzˈlyc]
sự trơn tru
İyi (B2)
Anlam "pürüzsüzlük" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Pürüzsüz olma durumu, kayganlık, akıcılık.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất của sự trơn tru, mịn màng.
Örnekler (Ví dụ)
"Yüzeyin pürüzsüzlüğü, ışığın yansımasını mükemmel kılıyor."
"Độ trơn tru của bề mặt làm cho sự phản chiếu ánh sáng trở nên hoàn hảo."
"Bu kremin cilde pürüzsüzlük kazandırdığı söyleniyor."
"Người ta nói rằng loại kem này mang lại sự trơn tru cho làn da."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
