eğilimli
/eː.ilˈimli/
có khuynh hướng
Orta (B1)
Anlam "eğilimli" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Belirli bir eğilimi veya yönelimi olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có khuynh hướng hoặc xu hướng nhất định.
Örnekler (Ví dụ)
"O, depresyona eğilimli."
"Anh ấy có khuynh hướng bị trầm cảm."
"Bu model, arızalanmaya daha eğilimli."
"Mô hình này có xu hướng dễ bị hỏng hơn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | eğilimli |
O, sanata eğilimli bir çocuk.
(Cậu bé đó có khuynh hướng nghệ thuật.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | eğilimliyi |
Şirket, eğilimliyi işe aldı.
(Công ty đã thuê người có khuynh hướng.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | eğilimliye |
Eğilimliye yardım etmeliyiz.
(Chúng ta nên giúp đỡ người có khuynh hướng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | eğilimlide |
Eğilimlide bazı sorunlar görüldü.
(Một số vấn đề đã được nhìn thấy ở người có khuynh hướng.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | eğilimliden |
Eğilimliden uzak durmalıyız.
(Chúng ta nên tránh xa người có khuynh hướng.) |
| Plural (Çoğul) | eğilimliler |
Eğilimliler genellikle daha başarılı olur.
(Những người có khuynh hướng thường thành công hơn.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
