(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yatkın
B1
Sıfat B1 Tổng quát

yatkın

/jɑtkɯn/
dễ bị
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yatkın" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Eğilimli, meyilli, kolayca etkilenebilen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có khuynh hướng, dễ bị, dễ mắc phải, thường là điều gì đó xấu hoặc không mong muốn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, soğuk algınlığına çok yatkın."

    "Anh ấy rất dễ bị cảm lạnh."

  • "Bu bölge depremlere yatkın."

    "Khu vực này dễ xảy ra động đất."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

eğilimli(Có khuynh hướng) meyilli(Dễ bị)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'Yatkın' thường đi kèm với giới từ Dative case (-(y)E) để chỉ đối tượng bị ảnh hưởng. Ví dụ: 'hastalığa yatkın' (dễ mắc bệnh).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) yatkın
O, müziğe çok yatkın.
(Anh ấy rất có năng khiếu âm nhạc.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) yatkını
Bu işin yatkınını bulmak zor.
(Rất khó để tìm được người phù hợp cho công việc này.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) yatkına
Bu durum, suistimale yatkına benziyor.
(Tình huống này có vẻ dễ bị lạm dụng.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) yatkında
Yatkınlıkta bir artış gözlemlendi.
(Đã có sự gia tăng về khuynh hướng được quan sát.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) yatkından
Bu tür davranışlardan yatkından uzak durmalıyız.
(Chúng ta nên tránh xa những hành vi như vậy.)
Plural (Çoğul) yatkınlar
Bu tür insanlar genellikle dolandırıcılığa yatkınlar.
(Những người như vậy thường dễ bị lừa đảo.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)