(Vị trí top_banner)
Hình minh họa eğimli
B1
sıfat B1 Địa lý, Mô tả cảnh quan

eğimli

/eˈjimli/
đồi thoai thoải
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "eğimli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hafifçe eğimli olan, düz olmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nhẹ nhàng, dịu dàng, êm ái; không khắc nghiệt hoặc gay gắt.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Eğimli arazide yürümek biraz zordu."

    "Đi bộ trên địa hình dốc thoải gặp một chút khó khăn."

  • "Bahçemizin eğimli bir bölümüne çiçek diktik."

    "Chúng tôi trồng hoa ở một khu vực dốc thoải trong vườn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

meyilli(dốc) inişli çıkışlı(lên xuống)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)