(Vị trí top_banner)
Hình minh họa emir
C2
İsim C2 Pháp luật, Tài chính, Tổng quát

emir

/eˈmiɾ/
lệnh (bắt giữ, khám xét)
Uzman (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "emir" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi yapma yetkisi veren resmî belge.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lệnh chính thức cho phép bắt giữ, khám xét hoặc hành động khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Mahkeme, arama emri çıkardı."

    "Tòa án đã ban hành lệnh khám xét."

  • "Polis, yakalama emriyle zanlıyı gözaltına aldı."

    "Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm theo lệnh bắt giữ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

izin(Sự cho phép) müsaade(Sự chấp thuận)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc hành chính.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) emir
Bu, açık bir emir.
(Đây là một mệnh lệnh rõ ràng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) emri
Komutan emri verdi.
(Chỉ huy đã ra lệnh.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) emire
Emire itaat etmek zorundayız.
(Chúng ta phải tuân theo mệnh lệnh.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) emirde
Emirde bir değişiklik var.
(Có một sự thay đổi trong mệnh lệnh.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) emirden
Emirden sonra her şey değişti.
(Mọi thứ đã thay đổi sau mệnh lệnh.)
Plural (Çoğul) emirler
Komutan birçok emirler verdi.
(Chỉ huy đã ban hành nhiều mệnh lệnh.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)