(Vị trí top_banner)
Hình minh họa izin
A2
İsim A2 Kinh tế, Luật

izin

/izin/
cấp phép
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "izin" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir işin yapılmasına veya bir yere gidilmesine verilen yetki, müsaade.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Việc cấp phép; sự cho phép.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu binayı inşa etmek için izin aldılar."

    "Họ đã xin phép xây dựng tòa nhà này."

  • "Yarın doktora gitmek için işten izin almam gerekiyor."

    "Tôi cần xin nghỉ phép để đi khám bác sĩ vào ngày mai."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

müsaade(sự cho phép) ruhsat(giấy phép)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần lưu ý đến hòa hợp nguyên âm khi sử dụng các hậu tố sở hữu hoặc hậu tố cách.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)