(Vị trí top_banner)
Hình minh họa endüstriyel
B1
sıfat B1 Sản xuất, Kinh tế, Kỹ thuật

endüstriyel

/enˈdystɾijel/
sản xuất
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "endüstriyel" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Fabrikada veya endüstriyel yöntemlerle üretilen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được sản xuất tại nhà máy hoặc bằng phương pháp công nghiệp.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu endüstriyel bölgede birçok fabrika var."

    "Có rất nhiều nhà máy trong khu công nghiệp này."

  • "Endüstriyel tasarım, ürünlerin hem işlevsel hem de estetik olmasını hedefler."

    "Thiết kế công nghiệp hướng đến việc làm cho sản phẩm vừa có tính năng vừa thẩm mỹ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

sınai(thuộc về công nghiệp)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. Cần chú ý đến trật tự từ trong câu.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)