erişilebilirlik
[eɾiʃilebileˈɾlic]
tính dễ tiếp cận
İyi (B2)
Anlam "erişilebilirlik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Engelli kişiler tarafından kolayca ulaşılabilme, girilebilme veya kullanılabilme özelliği.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Khả năng dễ dàng tiếp cận, đi vào hoặc sử dụng bởi những người khuyết tật.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu web sitesinin erişilebilirliği artırılmalıdır."
"Tính dễ tiếp cận của trang web này cần được cải thiện."
"Erişilebilirlik standartlarına uygun bir bina inşa ettiler."
"Họ đã xây dựng một tòa nhà tuân thủ các tiêu chuẩn về tính dễ tiếp cận."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i' và 'a-ı'. Trong ví dụ, hậu tố '-lik' được thêm vào để tạo thành danh từ từ tính từ 'erişilebilir'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | erişilebilirlik |
Bu web sitesinin erişilebilirliği harika.
(Khả năng truy cập của trang web này rất tuyệt vời.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | erişilebilirliği |
Erişilebilirliği artırmak için çalışıyoruz.
(Chúng tôi đang nỗ lực để tăng khả năng truy cập.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | erişilebilirliğe |
Erişilebilirliğe önem vermeliyiz.
(Chúng ta nên chú trọng đến khả năng truy cập.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | erişilebilirlikte |
Erişilebilirlikte bazı sorunlar tespit edildi.
(Một số vấn đề đã được phát hiện về khả năng truy cập.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | erişilebilirlikten |
Erişilebilirlikten taviz verilemez.
(Không thể thỏa hiệp về khả năng truy cập.) |
| Plural (Çoğul) | erişilebilirlikler |
Farklı erişilebilirlikler değerlendirildi.
(Các khả năng truy cập khác nhau đã được đánh giá.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
