(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ulaşılabilirlik
B2
isim B2 Quản lý, Kinh doanh, Mục tiêu

ulaşılabilirlik

[uˈɫaʃɯɫabileɾˈlic]
khả năng đạt được
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ulaşılabilirlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Ulaşılabilir olma durumu veya niteliği.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khả năng đạt được; mức độ mà một điều gì đó có thể đạt được.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu projenin ulaşılabilirliği, bütçe kısıtlamaları nedeniyle sorgulanabilir."

    "Khả năng đạt được của dự án này có thể bị nghi ngờ do hạn chế về ngân sách."

  • "Teknolojinin gelişmesiyle birlikte, bilgiye ulaşılabilirlik önemli ölçüde arttı."

    "Với sự phát triển của công nghệ, khả năng tiếp cận thông tin đã tăng lên đáng kể."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) ảnh hưởng đến hậu tố. Ví dụ, hậu tố '-lik' có thể biến đổi thành '-lık', '-lük', hoặc '-luk' tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Bu uygulamanın ulaşılabilirliği sayesinde herkes bilgiye kolayca erişebilir."
    Nhờ khả năng tiếp cận của ứng dụng này, mọi người có thể dễ dàng truy cập thông tin.
    Thêm hậu tố '-liği' (chuyển 'k' thành 'ğ' theo biến âm phụ âm) để tạo danh từ sở hữu từ 'ulaşılabilirlik'. Sau đó, '-i' được thêm vào để chỉ định cách sở hữu (sở hữu của 'ứng dụng'). Yeterlilik Fiili '-ebilir' được thêm vào gốc động từ 'eriş-' (truy cập) để diễn tả khả năng 'có thể truy cập'.
  • "Engelli bireyler için bu kaynağın ulaşılabilirliğini artırabiliriz."
    Chúng ta có thể tăng khả năng tiếp cận nguồn tài liệu này cho những người khuyết tật.
    Thêm hậu tố '-liğini' (chuyển 'k' thành 'ğ' theo biến âm phụ âm) để tạo danh từ sở hữu xác định từ 'ulaşılabilirlik'. Sau đó, '-i' được thêm vào để chỉ định tân ngữ trực tiếp (đối tượng của hành động 'tăng'). Yeterlilik Fiili '-ebiliriz' được thêm vào gốc động từ 'artır-' (tăng) để diễn tả khả năng 'có thể tăng' và ngôi 'chúng ta'.
  • "Şirket, ürünlerinin ulaşılabilirliğini iyileştirebilmek için yeni stratejiler geliştiriyor."
    Công ty đang phát triển các chiến lược mới để cải thiện khả năng tiếp cận sản phẩm của mình.
    Thêm hậu tố '-liğini' (chuyển 'k' thành 'ğ' theo biến âm phụ âm) để tạo danh từ sở hữu xác định từ 'ulaşılabilirlik'. Sau đó, '-i' được thêm vào để chỉ định tân ngữ trực tiếp (đối tượng của hành động 'cải thiện'). Yeterlilik Fiili '-ebilmek' (dạng nguyên thể) được sử dụng kết hợp với 'için' (để) để diễn tả mục đích 'để có thể cải thiện'.
Hướng cách (Chỉ hướng đến)
  • "Bu uygulamanın engellilere ulaşılabilirliğine çok önem veriyoruz."
    Chúng tôi rất coi trọng khả năng tiếp cận của ứng dụng này đối với người khuyết tật.
    Hậu tố '-ine' được thêm vào 'ulaşılabilirlik' để chỉ hướng đến (Yönelme Durumu), và nó tuân theo hòa phối nguyên âm (E-uyumu).
  • "Şehir merkezindeki mağazaların ulaşılabilirliğine rağmen, kırsal bölgelerde yaşayanlar için durum farklı."
    Mặc dù các cửa hàng ở trung tâm thành phố có thể tiếp cận được, nhưng tình hình lại khác đối với những người sống ở vùng nông thôn.
    Hậu tố '-ine' được thêm vào 'ulaşılabilirlik' để chỉ hướng đến (Yönelme Durumu), và nó tuân theo hòa phối nguyên âm (E-uyumu).
  • "Web sitemizin tüm kullanıcılar için ulaşılabilirliğine odaklanmalıyız."
    Chúng ta nên tập trung vào khả năng truy cập trang web của chúng ta cho tất cả người dùng.
    Hậu tố '-ine' được thêm vào 'ulaşılabilirlik' để chỉ hướng đến (Yönelme Durumu), và nó tuân theo hòa phối nguyên âm (E-uyumu).
Liên từ cao cấp
  • "Teknolojinin gelişmesiyle beraber, bilgiye ulaşılabilirliğimizin artmasına rağmen, bilginin doğruluğunu teyit etmek daha da önem kazandı."
    Cùng với sự phát triển của công nghệ, mặc dù khả năng tiếp cận thông tin của chúng ta đã tăng lên, việc xác minh tính chính xác của thông tin càng trở nên quan trọng hơn.
    Thêm hậu tố '-imiz' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều) vào 'ulaşılabilirlik' để chỉ 'khả năng tiếp cận của chúng ta'. 'Ulaşılabilirlik' biến đổi thành 'ulaşılabilirliğimiz' theo quy tắc hòa phối nguyên âm và thêm âm đệm 'n' trước hậu tố sở hữu.
  • "Engellilerin topluma tam katılımı için, mekanların ve hizmetlerin ulaşılabilirliğinin sağlanması gerektiği gibi, zihniyetlerin de değişmesi şarttır."
    Để người khuyết tật tham gia đầy đủ vào xã hội, cũng như việc đảm bảo khả năng tiếp cận các địa điểm và dịch vụ, sự thay đổi trong tư duy cũng là điều kiện tiên quyết.
    Thêm hậu tố '-inin' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít) vào 'ulaşılabilirlik' để chỉ 'khả năng tiếp cận của các địa điểm và dịch vụ'. 'Ulaşılabilirlik' biến đổi thành 'ulaşılabilirliğinin' theo quy tắc hòa phối nguyên âm và thêm âm đệm 'n' trước hậu tố sở hữu.
  • "Şirketin başarısı, ürünlerinin sadece kalitesiyle değil, aynı zamanda müşteriler için ulaşılabilirliğiyle de ölçülüyor zira ulaşılabilirliğe verilen önem, müşteri memnuniyetini doğrudan etkiliyor."
    Thành công của công ty không chỉ được đo bằng chất lượng sản phẩm mà còn bằng khả năng tiếp cận của chúng đối với khách hàng, bởi vì tầm quan trọng được trao cho khả năng tiếp cận ảnh hưởng trực tiếp đến sự hài lòng của khách hàng.
    Thêm hậu tố '-e' (hậu tố chỉ phương hướng, ở đây là 'đến khả năng tiếp cận') vào 'ulaşılabilirlik'. 'Ulaşılabilirlik' biến đổi thành 'ulaşılabilirliğe' theo quy tắc hòa phối nguyên âm và thêm âm đệm 'y' để nối hai nguyên âm.
Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "İnternetin yaygınlaşmasıyla bilgiye ulaşılabilirliğimiz artınca kütüphanelere gitme sıklığımız azaldı."
    Khi khả năng tiếp cận thông tin của chúng ta tăng lên nhờ sự phổ biến của internet, tần suất chúng ta đến thư viện đã giảm.
    Thêm hậu tố '-imiz' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số nhiều) vào 'ulaşılabilirlik' để chỉ sự tiếp cận của chúng ta. Sau đó, thêm hậu tố '-e' (dative case) để chỉ đối tượng được tiếp cận (bilgiye).
  • "Toplu taşıma araçlarının sefer sayıları artırılınca şehir merkezine ulaşılabilirliğin kolaylaştığını gördük."
    Khi số lượng chuyến của các phương tiện giao thông công cộng tăng lên, chúng tôi thấy rằng khả năng tiếp cận trung tâm thành phố đã trở nên dễ dàng hơn.
    Thêm hậu tố '-in' (genitive case) vào 'ulaşılabilirlik' để chỉ sự sở hữu của 'kolaylaştığını' (việc dễ dàng hơn) đối với 'ulaşılabilirlik'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm loại nhỏ được tuân thủ (i -> i).
  • "Engelli rampaları inşa edilince mağazalara ulaşılabilirliğin herkes için eşitlendiğini fark ettik."
    Khi các đường dốc dành cho người khuyết tật được xây dựng, chúng tôi nhận thấy rằng khả năng tiếp cận các cửa hàng đã trở nên bình đẳng cho tất cả mọi người.
    Thêm hậu tố '-in' (genitive case) vào 'ulaşılabilirlik' để chỉ sự sở hữu của 'eşitlendiğini' (việc trở nên bình đẳng) đối với 'ulaşılabilirlik'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm loại nhỏ được tuân thủ (i -> i).
Cụm danh từ (İsim Tamlamaları)
  • "Engellilerin ulaşılabilirliğinin artırılması, toplumun her kesimi için büyük önem taşımaktadır."
    Việc tăng cường khả năng tiếp cận của người khuyết tật có tầm quan trọng lớn đối với mọi thành phần của xã hội.
    Hậu tố '-nin' được thêm vào 'ulaşılabilirlik' để tạo thành cụm danh từ sở hữu (belirtili isim tamlaması). Nguyên âm cuối của 'ulaşılirlik' là 'i', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, hậu tố được chọn là '-nin'.
  • "Bu projenin ulaşılabilirliğe katkısı, beklediğimizden çok daha fazla oldu."
    Đóng góp của dự án này vào khả năng tiếp cận còn lớn hơn nhiều so với chúng tôi mong đợi.
    Hậu tố '-e' (dạng '-ye' vì có âm đệm 'y') được thêm vào 'ulaşılabilirlik' để biểu thị hướng, địa điểm (yaklaşma hali). Nguyên âm cuối của 'ulaşılirlik' là 'i', nên theo hòa phối nguyên âm nhỏ, hậu tố được chọn là '-e', và vì kết thúc bằng nguyên âm 'k', nên cần âm đệm 'y'.
  • "Ulaşılabilirliğin önemi, günümüzde giderek daha iyi anlaşılmaktadır."
    Tầm quan trọng của khả năng tiếp cận ngày càng được hiểu rõ hơn trong xã hội ngày nay.
    Hậu tố '-in' được thêm vào 'ulaşılabilirlik' để biểu thị sở hữu (ilgi eki). Nguyên âm cuối của 'ulaşılabilirlik' là 'i', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, hậu tố được chọn là '-in'.
Câu danh từ (Thì hiện tại)
  • "Bu uygulamanın ulaşılabilirliği çok iyi."
    Khả năng tiếp cận của ứng dụng này rất tốt.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'ulaşılabilirlik' trong câu này vì nó đóng vai trò là chủ ngữ và không cần chia theo chủ ngữ.
  • "Onun için eğitimin ulaşılabilirliği önemlidir."
    Đối với anh ấy/cô ấy, khả năng tiếp cận giáo dục là quan trọng.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'ulaşılabilirlik' trong câu này vì nó đóng vai trò là chủ ngữ và không cần chia theo chủ ngữ.
  • "Engelliler için binaların ulaşılabilirliği bir gerekliliktir."
    Khả năng tiếp cận các tòa nhà là một yêu cầu bắt buộc đối với người khuyết tật.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'ulaşılabilirlik' trong câu này vì nó đóng vai trò là chủ ngữ và không cần chia theo chủ ngữ.
Hòa hợp nguyên âm 2 chiều (e/a)
  • "Bu projenin ulaşılabilirliğine önem vermeliyiz."
    Chúng ta nên chú trọng đến khả năng tiếp cận của dự án này.
    Hậu tố '-i' được thêm vào 'ulaşılabilirlik' để tạo thành tân ngữ xác định (belirtili nesne). Nguyên âm cuối của 'ulaşılirlik' là 'i', vì vậy theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều, hậu tố là '-i'.
  • "Ulaşılabilirliğe yatırım yapmak, uzun vadede faydalıdır."
    Đầu tư vào khả năng tiếp cận là có lợi về lâu dài.
    Hậu tố '-e' được thêm vào 'ulaşılabilirlik' để tạo thành bổ ngữ gián tiếp (dolaylı tümleç). Nguyên âm cuối của 'ulaşılabilirlik' là 'i', vì vậy theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều, hậu tố là '-e'.
  • "Web sitemizin ulaşılabilirliğinden sorumluyuz."
    Chúng tôi chịu trách nhiệm về khả năng tiếp cận trang web của mình.
    Hậu tố '-den' được thêm vào 'ulaşılabilirlik' để biểu thị trạng thái 'từ/bởi/khỏi' (ayrılma durumu). Nguyên âm cuối của 'ulaşılabilirlik' là 'i', vì vậy theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều, hậu tố là '-den'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)