(Vị trí top_banner)
Hình minh họa eşitlik
B1
İsim B1 Xã hội học, Chính trị, Đạo đức

eşitlik

/eʃitˈlic/
sự bình đẳng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "eşitlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Eşit olma durumu, denk olma hali.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái bình đẳng, đặc biệt về địa vị, quyền lợi hoặc cơ hội.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Cinsiyet eşitliği, kadınların ve erkeklerin eşit haklara sahip olması anlamına gelir."

    "Bình đẳng giới có nghĩa là phụ nữ và đàn ông có quyền bình đẳng."

  • "Fırsat eşitliği sağlanmalıdır ki herkes potansiyelini gerçekleştirebilsin."

    "Cần đảm bảo bình đẳng cơ hội để mọi người có thể phát huy hết tiềm năng của mình."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

denklik(Sự tương đương) muadil(Sự ngang bằng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i' và 'ı-i'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) eşitlik
Eşitlik, adil bir toplumun temelidir.
(Sự bình đẳng là nền tảng của một xã hội công bằng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) eşitliği
Toplumda eşitliği sağlamak önemlidir.
(Điều quan trọng là phải đảm bảo sự bình đẳng trong xã hội.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) eşitliğe
Herkes eşitliğe ulaşmak için çabalamalıdır.
(Mọi người nên cố gắng đạt được sự bình đẳng.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) eşitlikte
Eşitlikte huzur ve adalet bulunur.
(Trong sự bình đẳng có sự bình an và công lý.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) eşitlikten
Eşitlikten sapmak adaletsizliğe yol açar.
(Lệch khỏi sự bình đẳng dẫn đến bất công.)
Plural (Çoğul) eşitlikler
Farklı eşitlikler savunulmalıdır.
(Các hình thức bình đẳng khác nhau nên được bảo vệ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)