(Vị trí top_banner)
Hình minh họa eşitlikçi
B2
Sıfat B2 Chính trị học, Xã hội học, Quản lý

eşitlikçi

/eʃitˈliktʃi/
cấu trúc bình đẳng
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "eşitlikçi" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Herkesin eşit olduğuna ve eşit haklara ve fırsatlara sahip olmayı hak ettiğine inanan veya bununla ilgili olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liên quan đến hoặc tin vào nguyên tắc rằng tất cả mọi người đều bình đẳng và xứng đáng có các quyền và cơ hội bình đẳng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Eşitlikçi bir toplumda yaşamak istiyoruz."

    "Chúng tôi muốn sống trong một xã hội bình đẳng."

  • "Onun eşitlikçi görüşleri, herkes tarafından takdir ediliyor."

    "Quan điểm bình đẳng của anh ấy được mọi người đánh giá cao."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'i' trong '-likçi'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)