ayrımcı
/ajɯɾɯmˈdʒɯ/
có tính phân biệt đối xử
İyi (B2)
Anlam "ayrımcı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ayrımcılık yapan, ayrım gözeten.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có khuynh hướng phân biệt đối xử; gây ra hoặc thúc đẩy sự phân biệt đối xử.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu yasa, ayrımcı uygulamalara yol açabilir."
"Luật này có thể dẫn đến các hành vi phân biệt đối xử."
"Şirketin ayrımcı politikaları eleştiriliyor."
"Các chính sách phân biệt đối xử của công ty đang bị chỉ trích."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ này thường được sử dụng để mô tả hành vi hoặc chính sách phân biệt đối xử.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
