etek
/eˈtek/
sườn dốc thấp
Temel (A2)
Anlam "etek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir dağın veya tepenin alt kısımları.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Các phần thấp hơn của sườn núi hoặc đồi.
Örnekler (Ví dụ)
"Köy, dağın eteğinde kurulmuştu."
"Ngôi làng được xây dựng dưới chân núi."
"Eteklerdeki tarlalar çok verimli."
"Những cánh đồng ở sườn dốc thấp rất màu mỡ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
