etkilenmemiş
/etkilenˈmemiʃ/
không bị ảnh hưởng bởi
İyi (B2)
Anlam "etkilenmemiş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Herhangi bir şeyden değişiklik veya zarar görmemiş, tesir altında kalmamış.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không bị thay đổi hoặc ảnh hưởng bởi điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Depremden sonra birçok bina yıkıldı, ancak bazıları etkilenmemiş kaldı."
"Sau trận động đất, nhiều tòa nhà đã bị phá hủy, nhưng một số vẫn không bị ảnh hưởng."
"Onun eleştirileri beni hiç etkilemedi; söylediklerine aldırmıyorum."
"Những lời chỉ trích của anh ấy không hề ảnh hưởng đến tôi; Tôi không quan tâm đến những gì anh ấy nói."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' trong 'etkilenmemiş'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Depremden etkilenmemiş binalar hala ayakta duruyor."Những tòa nhà không bị ảnh hưởng bởi trận động đất vẫn còn đứng vững.Từ 'etkilenmemiş' không thay đổi trong câu này. 'Etkilenmemiş' đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho danh từ 'binalar' (các tòa nhà) và không cần thêm hậu tố nào.
-
"Etkilenmemiş bir şekilde hayatına devam etti."Anh ấy tiếp tục cuộc sống của mình một cách không hề bị ảnh hưởng.Từ 'etkilenmemiş' không thay đổi trong câu này. Cụm 'etkilenmemiş bir şekilde' được sử dụng như một trạng từ, mô tả cách thức (bir şekilde).
-
"Savaşın etkilenmemiş olduğu bölgeler, daha hızlı gelişiyor."Những khu vực không bị ảnh hưởng bởi chiến tranh đang phát triển nhanh hơn.Từ 'etkilenmemiş' không thay đổi trong câu này. 'Etkilenmemiş olduğu' là một mệnh đề quan hệ sử dụng 'olduğu' là động tính từ (sıfat-fiil) để mô tả các khu vực (bölgeler) như thế nào.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
