etkileşim
/et.ki.leˈʃim/
tương tác
Orta (B1)
Anlam "etkileşim" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Karşılıklı olarak birbirini etkileme, etkileşimde bulunma durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tương tác, tác động lẫn nhau; giao tiếp và hành động qua lại với nhau.
Örnekler (Ví dụ)
"İnsanlar arasındaki etkileşim giderek azalıyor."
"Sự tương tác giữa mọi người ngày càng giảm."
"Bu program, kullanıcı etkileşimini artırmak için tasarlandı."
"Chương trình này được thiết kế để tăng cường sự tương tác của người dùng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | etkileşim |
Bu etkileşim çok önemli.
(Sự tương tác này rất quan trọng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | etkileşimi |
Etkileşimi analiz ettik.
(Chúng tôi đã phân tích sự tương tác.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | etkileşime |
Etkileşime açık olmalıyız.
(Chúng ta phải cởi mở với sự tương tác.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | etkileşimde |
Etkileşimde sorunlar yaşandı.
(Đã có những vấn đề trong sự tương tác.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | etkileşimden |
Etkileşimden memnun kalmadım.
(Tôi không hài lòng với sự tương tác.) |
| Plural (Çoğul) | etkileşimler |
Bu etkileşimler çok faydalı oldu.
(Những tương tác này rất hữu ích.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
