(Vị trí top_banner)
Hình minh họa iletişim
A2
İsim A2 Nghiên cứu Truyền thông, Kinh doanh, Công nghệ

iletişim

/iletiˈʃim/
truyền thông
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "iletişim" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bilgi, düşünce veya duyguların dil veya diğer araçlarla aktarılması süreci.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá trình truyền đạt thông tin, ý tưởng hoặc cảm xúc thông qua ngôn ngữ hoặc các phương tiện khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İletişim becerileri, başarılı bir kariyer için çok önemlidir."

    "Kỹ năng giao tiếp rất quan trọng cho một sự nghiệp thành công."

  • "Şirketimiz, müşterilerimizle sürekli iletişim halindedir."

    "Công ty của chúng tôi liên tục giữ liên lạc với khách hàng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

haberleşme(liên lạc) muhabere(thông tin liên lạc)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ về hòa phối nguyên âm trong từ này. Cần lưu ý các hậu tố sở hữu cách (iyelik ekleri) có thể được thêm vào.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)