(Vị trí top_banner)
Hình minh họa fail
B2
İsim B2 Pháp luật, Đời sống hàng ngày

fail

/faˈil/
thủ phạm
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "fail" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Suç işleyen veya bir soruna, zarara neden olan kişi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Người phạm tội, thủ phạm; người gây ra vấn đề hoặc rắc rối.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Polis, faili yakalamak için çalışıyor."

    "Cảnh sát đang làm việc để bắt giữ thủ phạm."

  • "Yangının faili henüz belirlenemedi."

    "Thủ phạm gây ra vụ cháy vẫn chưa được xác định."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

suçlu(Tội phạm) zanlı(Nghi phạm)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim) Ngoại lệ Hài hòa Nguyên âm

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) fail
Bu fail çok kötüydü.
(Thất bại này rất tệ.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) faili
Faili kimin yaptığını bilmiyorum.
(Tôi không biết ai đã gây ra thất bại này.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) faile
Faile rağmen pes etmemeliyiz.
(Chúng ta không nên bỏ cuộc dù có thất bại.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) failde
Failde çok şey öğrendim.
(Tôi đã học được rất nhiều điều từ thất bại.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) failden
Failden ders çıkarmalıyız.
(Chúng ta nên rút ra bài học từ thất bại.)
Plural (Çoğul) failler
Bu faillerin sorumluları bulunmalı.
(Những người chịu trách nhiệm cho những thất bại này phải được tìm thấy.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)