(Vị trí top_banner)
Hình minh họa fakirleşmek
B2
Verb B2 Kinh tế - Xã hội

fakirleşmek

/fa.kiɾ.leşˈmek/
trở nên nghèo khó
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "fakirleşmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yoksul duruma düşmek, maddi olarak sıkıntıya girmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trở nên nghèo khó, túng quẫn, thiếu thốn về của cải, nguồn lực hoặc những nhu yếu phẩm.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket iflas edince, hızla fakirleştiler."

    "Công ty phá sản, họ nhanh chóng trở nên nghèo khó."

  • "Savaş, birçok insanı fakirleştirdi."

    "Chiến tranh đã khiến nhiều người trở nên nghèo khó."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yoksullaşmak(trở nên nghèo đi) muhtaç duruma düşmek(rơi vào cảnh túng thiếu)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ phản thân. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Ekonomik kriz zamanlarında, bazı insanlar hızla zenginleşirken diğerleri yavaş yavaş fakirleşerler."
    Trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế, trong khi một số người trở nên giàu có nhanh chóng thì những người khác lại dần dần nghèo đi.
    Hậu tố thì Hiện tại rộng '-er' được thêm vào gốc động từ 'fakirleş-' vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'e', tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (E/İ/Ö/Ü -> E). Sau đó, hậu tố ngôi thứ ba số nhiều '-ler' được thêm vào để phù hợp với chủ ngữ 'diğerleri' (những người khác).
  • "Eğer tutumlu olmayı öğrenirsen, beklenmedik durumlarda bile kolay kolay fakirleşmezsin."
    Nếu bạn học được cách tiết kiệm, bạn sẽ không dễ dàng trở nên nghèo khó ngay cả trong những tình huống bất ngờ.
    Đây là dạng phủ định. Gốc từ 'fakirleş-' được thêm hậu tố phủ định '-me-' (hòa âm với 'e' thành 'me') và hậu tố thì Hiện tại rộng phủ định '-z-'. Cuối cùng, hậu tố nhân xưng '-sin' được thêm vào để chỉ chủ ngữ ngôi thứ hai số ít 'sen' (bạn).
  • "Bir toplum, eğitim seviyesi düştüğünde sadece ekonomik olarak değil, ahlaki olarak da fakirleşer mi?"
    Một xã hội, khi trình độ dân trí đi xuống, có trở nên nghèo nàn không chỉ về kinh tế mà còn cả về đạo đức không?
    Hậu tố thì Hiện tại rộng '-er' được thêm vào gốc động từ 'fakirleş-' theo quy tắc hòa phối nguyên âm (nguyên âm cuối của gốc là 'e'). Từ nghi vấn 'mi' được đặt sau động từ đã chia để tạo thành câu hỏi cho ngôi thứ ba số ít 'o' (một xã hội).
Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Adam, kumar oynayarak fakirleşerek bütün mal varlığını kaybetti."
    Người đàn ông đã mất toàn bộ tài sản của mình bằng cách trở nên nghèo hơn do cờ bạc.
    Hậu tố '-erek' được thêm vào sau khi 'fakirleş-' (gốc từ) để chỉ cách thức (bằng cách nào đó). 'Fakirleş-' được chia từ 'fakirleşmek' (trở nên nghèo đi).
  • "Şirket, kötü yönetilerek ve yanlış kararlar alarak fakirleşerek iflas etti."
    Công ty đã phá sản bằng cách trở nên nghèo hơn do quản lý kém và đưa ra các quyết định sai lầm.
    Hậu tố '-erek' được thêm vào sau khi 'fakirleş-' (gốc từ) để chỉ cách thức (bằng cách nào đó). 'Fakirleş-' được chia từ 'fakirleşmek' (trở nên nghèo đi).
  • "Ülke, doğal kaynaklarını kötüye kullanarak ve verimli topraklarını çölleştirerek fakirleşerek geleceğini tehlikeye attı."
    Đất nước đã gây nguy hiểm cho tương lai của mình bằng cách trở nên nghèo hơn do lạm dụng tài nguyên thiên nhiên và biến những vùng đất màu mỡ thành sa mạc.
    Hậu tố '-erek' được thêm vào sau khi 'fakirleş-' (gốc từ) để chỉ cách thức (bằng cách nào đó). 'Fakirleş-' được chia từ 'fakirleşmek' (trở nên nghèo đi).
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Türkiye ekonomisi kötüleşiyor ve birçok insan fakirleşiyor."
    Nền kinh tế Thổ Nhĩ Kỳ đang trở nên tồi tệ và nhiều người đang ngày càng trở nên nghèo đi.
    Động từ 'fakirleşmek' được chia ở thì Hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số ít 'fakirleşiyor'. Hậu tố '-iyor' được thêm vào sau gốc động từ 'fakirleş-' để diễn tả hành động đang diễn ra.
  • "Bu politikalar yüzünden şirketimiz hızla fakirleşiyor."
    Vì những chính sách này, công ty của chúng tôi đang nhanh chóng trở nên nghèo đi.
    Động từ 'fakirleşmek' được chia ở thì Hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số ít 'fakirleşiyor'. Hậu tố '-iyor' được thêm vào sau gốc động từ 'fakirleş-' để diễn tả hành động đang diễn ra.
  • "Emekli maaşları düşük olduğu için yaşlılar fakirleşiyorlar."
    Vì lương hưu thấp, người già đang ngày càng trở nên nghèo đi.
    Động từ 'fakirleşmek' được chia ở thì Hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số nhiều 'fakirleşiyorlar'. Hậu tố '-iyor' (thì hiện tại tiếp diễn) và '-lar' (số nhiều) được thêm vào sau gốc động từ 'fakirleş-' để diễn tả hành động đang diễn ra và chủ ngữ là số nhiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)